Từ: 残喘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残喘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残喘 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánchuǎn]
hơi tàn。临死时仅存的喘息。
苟延残喘。
thoi thóp hơi tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn
残喘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残喘 Tìm thêm nội dung cho: 残喘