Từ: 最终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最终:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最终 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìzhōng] cuối; cuối cùng; sau cùng。最后;末了。
最终目的
mục đích cuối cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung
最终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最终 Tìm thêm nội dung cho: 最终