Từ: 残本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残本 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánběn] bản thiếu; bổn thiếu (sách cổ)。残缺不全的本子(多指古籍)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
残本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残本 Tìm thêm nội dung cho: 残本