Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánshā] tàn sát; sát hại; giết hại。杀害。
自相残杀。
tàn sát lẫn nhau
残杀无辜。
tàn sát người vô tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
残杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残杀 Tìm thêm nội dung cho: 残杀