Từ: 保守主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保守主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保守主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshǒuzhǔyì] chủ nghĩa bảo thủ; tư tưởng bảo thủ (tư tưởng lạc hậu đối với sự phát triển của sự vật khách quan. Có đặc điểm bảo thủ, cứng nhắc, không thể tiếp thu sự vật mới, chỉ thấy khó khăn quá mức mà không thấy được sự thuận lợi)。落后于客观事物发展 的思想。特点是墨守成规,不能接受新鲜事物,对困难估计过高,对有利条件估计不足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
保守主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保守主义 Tìm thêm nội dung cho: 保守主义