Từ: 坏分子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏分子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坏分子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàifènzǐ] kẻ xấu; phần tử xấu。指盗窃犯、诈骗犯、杀人放火犯、流氓和其他严重破坏社会秩序的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坏分子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏分子 Tìm thêm nội dung cho: 坏分子