Từ: 殚思极虑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚思极虑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殚思极虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānsījílǜ] dốc tâm; hết lòng lo nghĩ。费尽心思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚

đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự:tư lự
殚思极虑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殚思极虑 Tìm thêm nội dung cho: 殚思极虑