Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 殚思极虑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚思极虑:
Nghĩa của 殚思极虑 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānsījílǜ] dốc tâm; hết lòng lo nghĩ。费尽心思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑
| lự | 虑: | tư lự |

Tìm hình ảnh cho: 殚思极虑 Tìm thêm nội dung cho: 殚思极虑
