Cao su chống va đập cửa

Từ: 毁约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毁约 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐyuē] bội ước; nuốt lời; thất hứa; huỷ bỏ (hiệp định, điều ước...)。撕毁共同商定的协议、条约、合同等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
毁约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毁约 Tìm thêm nội dung cho: 毁约