Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
anh hùng
Người tài giỏi xuất chúng.☆Tương tự:
hào kiệt
豪傑,
hảo hán
好漢,
anh hào
英豪.★Tương phản:
nọa phu
懦夫,
tiểu sửu
小丑.
Nghĩa của 英雄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngxióng] 1. người anh hùng。才能勇武过人的人。
英雄好汉
anh hùng hảo hán
英雄难过美人关。
anh hùng nan quá mỹ nhân quan; anh hùng khó qua cửa ải người đẹp.
2. anh hùng (không sợ khó khăn, không nghĩ đến bản thân, anh dũng đấu tranh vì lợi ích của nhân dân, làm cho mọi người khâm phục.)。不怕困难,不顾自己,为人民利益而英勇斗争,令人钦敬的人。
人民英雄
nhân dân anh hùng
劳动英雄
anh hùng lao động
民族英雄
dân tộc anh hùng
3. phẩm chất anh hùng。具有英雄品质的。
英雄的越南人民。
nhân dân Việt Nam anh hùng
英雄好汉
anh hùng hảo hán
英雄难过美人关。
anh hùng nan quá mỹ nhân quan; anh hùng khó qua cửa ải người đẹp.
2. anh hùng (không sợ khó khăn, không nghĩ đến bản thân, anh dũng đấu tranh vì lợi ích của nhân dân, làm cho mọi người khâm phục.)。不怕困难,不顾自己,为人民利益而英勇斗争,令人钦敬的人。
人民英雄
nhân dân anh hùng
劳动英雄
anh hùng lao động
民族英雄
dân tộc anh hùng
3. phẩm chất anh hùng。具有英雄品质的。
英雄的越南人民。
nhân dân Việt Nam anh hùng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |

Tìm hình ảnh cho: 英雄 Tìm thêm nội dung cho: 英雄
