Nghĩa của 无视 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúshì] coi thường; coi nhẹ; coi khinh; bất chấp; không chú ý; không đếm xỉa。不放在眼里;漠视;不认真对待。不顾;置若罔闻。
无视现实。
không nhìn thẳng vào thực tế.
无视现实。
không nhìn thẳng vào thực tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 无视 Tìm thêm nội dung cho: 无视
