Từ: 无视 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无视:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 无 • 视

Nghĩa của 无视 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshì] coi thường; coi nhẹ; coi khinh; bất chấp; không chú ý; không đếm xỉa。不放在眼里;漠视;不认真对待。不顾;置若罔闻。
无视现实。
không nhìn thẳng vào thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị视:thị sát; giám thị
无视 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无视 Tìm thêm nội dung cho: 无视