Cao su chống va đập cửa

Chữ 贲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贲, chiết tự chữ BÍ, BÔN, PHẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贲:

贲 bí, phần, bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贲

Chiết tự chữ bí, bôn, phần bao gồm chữ 十 艹 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贲 cấu thành từ 3 chữ: 十, 艹, 贝
  • thập
  • thảo
  • bối
  • bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

    U+8D32, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賁;
    Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
    Việt bính: ban1 bei3;

    bí, phần, bôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 贲

    Giản thể của chữ .

    bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
    bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

    Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賁)
    [bēn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÔN
    dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
    Từ ghép:
    贲门
    [bì]
    Bộ: 贝(Bối)
    Hán Việt: BÍ

    trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
    Ghi chú: 另见 bēn
    Từ ghép:
    贲临

    Chữ gần giống với 贲:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贲

    ,

    Chữ gần giống 贲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贲

    :Lí Bí (tên danh nhân)
    bôn:Lí Bôn (tên)
    贲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贲 Tìm thêm nội dung cho: 贲