Cao su chống va đập cửa
Chữ 贲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贲, chiết tự chữ BÍ, BÔN, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贲:
贲 bí, phần, bôn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 贲
贲
Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 贲
Giản thể của chữ 賁.bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
Dị thể chữ 贲
賁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贲
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bôn | 贲: | Lí Bôn (tên) |

Tìm hình ảnh cho: 贲 Tìm thêm nội dung cho: 贲
