Từ: 毒日头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒日头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毒日头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúrìtou] mặt trời chói chang; mặt trời như thiêu như đốt。酷烈的太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
毒日头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒日头 Tìm thêm nội dung cho: 毒日头