Từ: 落音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落音 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòyìn] vừa dứt; dứt lời (lời nói, tiếng hát...)。(说话、歌唱的声音)停止。
他的话刚落音,你就进来了。
anh ấy vừa dứt lời thì bạn đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
落音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落音 Tìm thêm nội dung cho: 落音