Từ: 比手画脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比手画脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 手 • 画 • 脚

Nghĩa của 比手画脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshǒuhuàjiǎo] 1. khoa tay múa chân; làm điệu bộ (lúc nói chân tay làm đủ loại động tác, giúp diễn đạt ý tình)。说话时手脚做出各种动作,帮助表情达意。
2. tay chân múa may; vung tay vung chân。失去理智地挥手抬脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
比手画脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比手画脚 Tìm thêm nội dung cho: 比手画脚