Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 比手画脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比手画脚:
Nghĩa của 比手画脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐshǒuhuàjiǎo] 1. khoa tay múa chân; làm điệu bộ (lúc nói chân tay làm đủ loại động tác, giúp diễn đạt ý tình)。说话时手脚做出各种动作,帮助表情达意。
2. tay chân múa may; vung tay vung chân。失去理智地挥手抬脚。
2. tay chân múa may; vung tay vung chân。失去理智地挥手抬脚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 比手画脚 Tìm thêm nội dung cho: 比手画脚
