Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比肩齐声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比肩齐声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比肩齐声 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐjiānqíshēng] ngang ngửa nhau (địa vị, danh vọng, danh tiếng của hai hay nhiều người bằng nhau)。形容两个人或几个人的地位、威望、名声等,彼此相等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
比肩齐声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比肩齐声 Tìm thêm nội dung cho: 比肩齐声