Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 毛头纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[máotóuzhǐ] giấy bản dày (loại giấy bản thường dùng để dán cửa sổ); giấy bản Đông Xương。一种纤维较粗、质地松软的白纸,多用于糊窗户或包装。也叫东昌纸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 毛头纸 Tìm thêm nội dung cho: 毛头纸
