Cao su chống va đập cửa

Từ: 毛头纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛头纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛头纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[máotóuzhǐ] giấy bản dày (loại giấy bản thường dùng để dán cửa sổ); giấy bản Đông Xương。一种纤维较粗、质地松软的白纸,多用于糊窗户或包装。也叫东昌纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
毛头纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛头纸 Tìm thêm nội dung cho: 毛头纸