Từ: 缘簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 缘簿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánbù] sổ hoá duyên (của đạo sĩ)。僧道向人化缘的册子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
缘簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缘簿 Tìm thêm nội dung cho: 缘簿