Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[máokǒng] lỗ chân lông。汗孔:汗腺在皮肤表面的开口, 汗从这里排泄出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
毛孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛孔 Tìm thêm nội dung cho: 毛孔