Từ: 答理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答理 trong tiếng Trung hiện đại:

[dā·li] trả lời; để ý; đáp (thường dùng trong câu phủ định)。对别人的言语行动表示态度(多用于否定句)。
不爱答理人
không được để ý; không thích đếm xỉa tới ai.
路上碰见了,谁也没有答理谁。
gặp nhau trên đường chẳng ai để ý đến ai.
我叫了他两声,他没答理我。
tôi gọi anh ấy mấy tiếng mà không trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
答理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答理 Tìm thêm nội dung cho: 答理