Từ: 赶嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnzuǐ] gặp được miếng ăn; đến cùng ăn cho vui。赶上别人正吃东西,也参加同吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
赶嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶嘴 Tìm thêm nội dung cho: 赶嘴