Từ: 毛皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 皮

Nghĩa của 毛皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[máopí] da lông。带毛的兽皮, 可用来制衣、帽、褥子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý
毛皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛皮 Tìm thêm nội dung cho: 毛皮