Chữ 鹖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹖, chiết tự chữ HẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹖:

鹖 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹖

Chiết tự chữ hạt bao gồm chữ 曷 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹖 cấu thành từ 2 chữ: 曷, 鸟
  • hạt, hột
  • điểu
  • hạt [hạt]

    U+9E56, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶡;
    Pinyin: he2, jie4;
    Việt bính: hot3;

    hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹖

    Giản thể của chữ .
    hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶡)
    [hé]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: HÁT
    gà chọi; gà đá (nói trong sách cổ)。古书上说的一种善斗的鸟。
    Từ ghép:
    鹖鸡

    Chữ gần giống với 鹖:

    , , , , , , 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹖

    ,

    Chữ gần giống 鹖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹖

    hạt:hạt (gà đá giỏi)
    鹖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹖 Tìm thêm nội dung cho: 鹖