Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生还 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnghuán] sống sót trở về; thoát nạn trở về。脱离危险,活着回来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 生还 Tìm thêm nội dung cho: 生还
