Cao su chống va đập cửa

Từ: 生还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生还 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnghuán] sống sót trở về; thoát nạn trở về。脱离危险,活着回来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
生还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生还 Tìm thêm nội dung cho: 生还