Từ: 好声好气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好声好气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好声好气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshēnghǎoqì] ôn tồn; hoà nhã; nhã nhặn; dịu dàng; nhẹ nhàng; ôn hoà。(好声好气的)语调柔和,态度温和。
人家好声好气地劝他,他倒不耐烦起来。
mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
好声好气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好声好气 Tìm thêm nội dung cho: 好声好气