Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好声好气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好声好气:
Nghĩa của 好声好气 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎoshēnghǎoqì] ôn tồn; hoà nhã; nhã nhặn; dịu dàng; nhẹ nhàng; ôn hoà。(好声好气的)语调柔和,态度温和。
人家好声好气地劝他,他倒不耐烦起来。
mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.
人家好声好气地劝他,他倒不耐烦起来。
mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 好声好气 Tìm thêm nội dung cho: 好声好气
