Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỡ khát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỡ khát:
Dịch đỡ khát sang tiếng Trung hiện đại:
解渴; 止渴 《消除渴的感觉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 𱟩: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khát
| khát | 渴: | khát nước; khát vọng; thèm khát |
| khát | 㵣: | khát nước; khát vọng; thèm khát |

Tìm hình ảnh cho: đỡ khát Tìm thêm nội dung cho: đỡ khát
