Từ: 采收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采收 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishōu] thu thập; tập hợp。采摘收集,采集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
采收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采收 Tìm thêm nội dung cho: 采收