Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 采收 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎishōu] thu thập; tập hợp。采摘收集,采集。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 采收 Tìm thêm nội dung cho: 采收
