Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gặp khó khăn giữa chừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặp khó khăn giữa chừng:
Dịch gặp khó khăn giữa chừng sang tiếng Trung hiện đại:
翻船 《比喻事情中途受挫或失败。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữa
| giữa | 𫡇: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𫡉: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁵: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁹: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | : | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡧲: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡨌: | ở giữa; giữa chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng
| chừng | 澄: | xem chừng |
| chừng | 烝: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 証: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |

Tìm hình ảnh cho: gặp khó khăn giữa chừng Tìm thêm nội dung cho: gặp khó khăn giữa chừng
