Từ: gặp khó khăn giữa chừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặp khó khăn giữa chừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gặpkhókhăngiữachừng

Dịch gặp khó khăn giữa chừng sang tiếng Trung hiện đại:

翻船 《比喻事情中途受挫或失败。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp

gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp趿:gặp gỡ; gặp dịp
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp𬩔:gặp gỡ; gặp dịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: khó

khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𪪫:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁷:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khó𧁹:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữa

giữa𫡇:ở giữa; giữa chừng
giữa𫡉:ở giữa; giữa chừng
giữa𠁵:ở giữa; giữa chừng
giữa𠁹:ở giữa; giữa chừng
giữa󰀯:ở giữa; giữa chừng
giữa𡧲:ở giữa; giữa chừng
giữa𡨌:ở giữa; giữa chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng

chừng:xem chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
gặp khó khăn giữa chừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gặp khó khăn giữa chừng Tìm thêm nội dung cho: gặp khó khăn giữa chừng