Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ghi chú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghi chú:
Nghĩa ghi chú trong tiếng Việt:
["- Ghi lại và giải nghĩa."]Dịch ghi chú sang tiếng Trung hiện đại:
备注 《表格上为附加必要的注解说明而留的一栏。》附识 《附在文章、书刊上的有关记述。》ghi chú tái bản
再版附识。
夹注 《夹在正文字句中间的字体较小的注释文字。》
签注 《在文稿或书籍中贴上或夹上纸条, 写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上, 由经办人注出拟如何处理的初步意见。》
札记; 劄记 《读书时摘记的要点和心得。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi
| ghi | 𪟕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𪡴: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥶂: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥱬: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | : | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫂮: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫍕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chú
| chú | 咒: | bùa chú, niệm chú |
| chú | 昼: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 晝: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 澍: | |
| chú | 炷: | chú (tim đèn) |
| chú | 疰: | |
| chú | 蛀: | chú trùng (con mọt) |
| chú | 詛: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 註: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 诅: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 𬣣: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
| chú | 鑄: | chú chung (đúc chuông) |

Tìm hình ảnh cho: ghi chú Tìm thêm nội dung cho: ghi chú
