Từ: ghi chú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghi chú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghichú

Nghĩa ghi chú trong tiếng Việt:

["- Ghi lại và giải nghĩa."]

Dịch ghi chú sang tiếng Trung hiện đại:

备注 《表格上为附加必要的注解说明而留的一栏。》附识 《附在文章、书刊上的有关记述。》
ghi chú tái bản
再版附识。
夹注 《夹在正文字句中间的字体较小的注释文字。》
签注 《在文稿或书籍中贴上或夹上纸条, 写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上, 由经办人注出拟如何处理的初步意见。》
札记; 劄记 《读书时摘记的要点和心得。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú

chú:bùa chú, niệm chú
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú: 
chú:chú (tim đèn)
chú: 
chú:chú trùng (con mọt)
chú:thư chú (trù ẻo)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:thư chú (trù ẻo)
chú𬣣:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:chú chung (đúc chuông)
chú:chú chung (đúc chuông)
ghi chú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghi chú Tìm thêm nội dung cho: ghi chú