Chữ 毽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毽, chiết tự chữ KIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毽:

毽 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毽

Chiết tự chữ kiện bao gồm chữ 毛 建 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毽 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 建
  • mao, mau, mào
  • kiến, kiển
  • kiện [kiện]

    U+6BFD, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin3 jin2;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 毽

    (Danh) Kiện tử quả cầu bằng da bọc lông hay giấy, đá bằng chân (một trò chơi thời xưa).
    kiện, như "kiện tử" (gdhn)

    Nghĩa của 毽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIỆN
    quả cầu; quả kiện。(毽儿)毽子。
    Từ ghép:
    毽子

    Chữ gần giống với 毽:

    ,

    Chữ gần giống 毽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毽 Tự hình chữ 毽 Tự hình chữ 毽 Tự hình chữ 毽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毽

    kiện:kiện tử
    毽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毽 Tìm thêm nội dung cho: 毽