Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毽, chiết tự chữ KIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毽:
毽
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin3 jin2;
毽 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 毽
(Danh) Kiện tử 毽子 quả cầu bằng da bọc lông hay giấy, đá bằng chân (một trò chơi thời xưa).kiện, như "kiện tử" (gdhn)
Nghĩa của 毽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆN
quả cầu; quả kiện。(毽儿)毽子。
Từ ghép:
毽子
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆN
quả cầu; quả kiện。(毽儿)毽子。
Từ ghép:
毽子
Chữ gần giống với 毽:
毽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毽
| kiện | 毽: | kiện tử |

Tìm hình ảnh cho: 毽 Tìm thêm nội dung cho: 毽
