Chữ 犍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犍, chiết tự chữ KIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犍:

犍 kiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犍

犍

Chiết tự chữ 犍

Chiết tự chữ kiền bao gồm chữ 牛 建 hoặc 牜 建 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犍 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 建
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 建 kiến, kiển
  • 2. 犍 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 建
  • 牜 ngưu
  • 建 kiến, kiển
  • kiền [kiền]

    U+728D, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, qian2, jian3;
    Việt bính: gin1;

    犍 kiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 犍

    (Động) Thiến.
    ◇Tề thị yếu thuật 齊
    氏要術: Lục thập nhật hậu kiền 六十日後犍 (Dưỡng trư 養豬) Sáu mươi ngày sau thì thiến.

    (Danh)
    Trâu, bò bị thiến.

    (Danh)
    Tên đất.

    (Danh)
    Kiền trùy 犍椎 tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa.

    (Danh)
    Tên người.
    ◎Như: Mục Kiền Liên 目犍連 đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật 佛.
    kiền, như "kiền ngưu (bò đực)" (gdhn)

    Nghĩa của 犍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIỀN
    trâu bò (thiến)。指犍牛。
    老犍。
    trâu (bò) thiến.
    Từ ghép:
    犍牛
    [qián]
    Bộ: 牜(Ngưu)
    Hán Việt: KIÊN
    Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
    Ghi chú: 另见jiān。

    Chữ gần giống với 犍:

    犍,

    Chữ gần giống 犍

    犆, 牨, 特, 牸, 牷, 牴, 牳, 牲, 牱, 牰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍 Tự hình chữ 犍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犍

    kiền犍:kiền ngưu (bò đực)
    犍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犍 Tìm thêm nội dung cho: 犍