Dưới đây là các chữ có bộ Mao [毛]:

Mao [Mao]

U+6BDB, tổng 4 nét, bộ Mao
Phiên âm: máo; Nghĩa: Lông

Tìm thấy 79 chữ có bộ Mao [毛]

mao [4], [6], [8], [8], [8], [8], [9], chiên [9], 𣭃 [9], 𣭛 [9], [10], tai [10], nhung [10], [10], [10], 𣭜 [10], 𣭯 [10], 𣭰 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], hào [11], cầu [11], [11], 𣭲 [11], 𣭻 [11], 𣮇 [11], [12], [12], [12], [12], thảm [12], bồi [12], thuế, thúy [12], tam [12], kiện [12], [13], [13], [13], [13], [13], máo [13], du [13], [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], 𣯡 [14], 毿tam [15], li [15], [16], [16], [16], [16], nhũng [16], sưởng [16], [16], [16], chiên [17], táo [17], [17], 𣰏 [17], 𣰙 [17], [18], [18], [19], [19], 𣰳 [20], 𣰴 [20], 𣰵 [20], cù [22], [26],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),