Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzú] 1. tộc người。指历史上形成的、处于不同社会发展阶段的各种人的共同体。
2. dân tộc。特指具有共同语言、共同地域、共同经济生活以及表现于共同文化上的共同心理素质的人的共同体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
民族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族 Tìm thêm nội dung cho: 民族