Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi bước nữa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi bước nữa:
Dịch đi bước nữa sang tiếng Trung hiện đại:
改醮 ; 改嫁 《妇女离婚后或丈夫死后再跟别人结婚。》后婚儿; 回头人 《指再嫁的寡妇。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bước
| bước | 北: | bước tới |
| bước | 𨀈: | bước đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nữa
| nữa | 女: | còn nữa |
| nữa | 姅: | còn nữa, thêm nữa |

Tìm hình ảnh cho: đi bước nữa Tìm thêm nội dung cho: đi bước nữa
