Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膪, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膪:
膪
Pinyin: chuai4;
Việt bính: zaa6;
膪
Nghĩa Trung Việt của từ 膪
Nghĩa của 膪 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuài]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: TROẠI
yếu ớt; yếu đuối; suy yếu。虚弱;懦弱。见〖囊揣〗(nāngchuài)。
Số nét: 18
Hán Việt: TROẠI
yếu ớt; yếu đuối; suy yếu。虚弱;懦弱。见〖囊揣〗(nāngchuài)。
Chữ gần giống với 膪:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 膪 Tìm thêm nội dung cho: 膪
