Từ: 民脂民膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民脂民膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民脂民膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhīmíngāo] Hán Việt: DÂN CHI DÂN CAO
mồ hôi nước mắt nhân dân; của cải xương máu của nhân dân。比喻人民用血汗换来的财富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
民脂民膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民脂民膏 Tìm thêm nội dung cho: 民脂民膏