Cao su chống va đập cửa

Từ: 莫如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莫如 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrú] chi bằng。不如(用于对事物的不同处理方法的比较选择)。
他想,既然来到了门口,莫如跟着进去看看。
anh ấy nghĩ rằng, đã đến trước cửa rồi, chi bằng đi vào xem sao.
与其你去,莫如他来。
nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.
Chú ý: trong so sánh cao thấp thì không dùng。 "莫如"。注意:"不如"除了比较得失之外,还可以比较高下,如" 这个办法不如那个好","莫如"没有这一种用法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
莫如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫如 Tìm thêm nội dung cho: 莫如