Từ: 抽签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽签 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuqiān] rút thăm; bốc thăm; bắt thăm。(抽签儿)从许多做了标志的签儿中抽出一根或若干根,多用来决定先后次序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
抽签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽签 Tìm thêm nội dung cho: 抽签