Từ: 崑岡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崑岡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崑 • 岡

côn cương
Tức là núi
Côn Lôn
昆侖.
◇Thư Kinh 書經:
Hỏa viêm Côn Cương, ngọc thạch câu phần
火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征).Tên khác của
Thục Cương
蜀岡, ở tỉnh Giang Tô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崑

côn崑:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
kon崑:Kon Tum (tên địa danh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岡

cương岡:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
崑岡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崑岡 Tìm thêm nội dung cho: 崑岡