Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
côn cương
Tức là núi
Côn Lôn
昆侖.
◇Thư Kinh 書經:
Hỏa viêm Côn Cương, ngọc thạch câu phần
火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征).Tên khác của
Thục Cương
蜀岡, ở tỉnh Giang Tô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崑
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| kon | 崑: | Kon Tum (tên địa danh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岡
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 崑岡 Tìm thêm nội dung cho: 崑岡
