Từ: 插页 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插页:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 插 • 页

Nghĩa của 插页 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāyè] trang phụ bản。插在书刊中印有图表照片等的单页。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 页

hiệt页:hiệt biên (trang sách), hoạt hiệt (trang rơi)
插页 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插页 Tìm thêm nội dung cho: 插页