Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 氢弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngdàn] bom khinh khí; bom Hy-đrô。核武器的一种。用氢的同位素氘和氚为原料,用特制的原子弹作为引起爆炸的装置,当原子弹爆炸时,所产生的高温使氘和氚发生聚合反应形成氦核子而产生大量的能并引起猛烈爆炸。 氢弹的威力比原子弹大得多。也叫热核武器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 氢弹 Tìm thêm nội dung cho: 氢弹
