Từ: 勃勃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃勃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bột bột
Dạt dào, tràn trề, bừng bừng, vẻ hưng thịnh.
◎Như:
sinh khí bột bột
sức sống bừng bừng.Ùn ùn (như hơi khói bốc lên).

Nghĩa của 勃勃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóbó]
bừng bừng; hừng hực; tràn trề; dào dạt; đầy rẫy。 精神旺盛或欲望强烈的样子。
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
朝气勃勃
khí thế tràn trề
兴致勃勃
hăng hái
野心勃勃
dã tâm đầy rẫy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát
勃勃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃勃 Tìm thêm nội dung cho: 勃勃