Chữ 襏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襏, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襏:

襏 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襏

襏

Chiết tự chữ 襏

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 衣 發 hoặc 衤 發 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襏 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 發
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 發 phát, phút, phắt, phết
  • 2. 襏 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 發
  • 衤 y
  • 發 phát, phút, phắt, phết
  • bát [bát]

    U+894F, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 袯;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6;

    襏 bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 襏

    (Danh) Bát thích 襏襫: (1) Áo che mưa.
    ◇Lục Du 陸游: Bệnh dĩ phế canh phao bát thích 病已廢耕拋襏襫 (Sài môn 柴門) Bệnh khỏi bỏ cày vứt áo mưa. (2) Theo một thuyết khác: bát thích là một thứ áo làm bằng vải thô dày, dùng cho người làm lụng lao khổ.
    ◇Quản Tử 管子: Thủ đái trữ bồ, thân phục bát thích 首戴苧蒲, 身服襏襫 (Tiểu Khuông 小匡) Đầu đội nón cói gai, mình mặc áo vải thô.

    Chữ gần giống với 襏:

    襆, 襇, 襊, 襋, 襌, 襍, 襎, 襏, 襕, 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

    Dị thể chữ 襏

    袯,

    Chữ gần giống 襏

    裮, 褑, 褘, 褗, 褖, 褕, 褔, 褓, 褐, 褚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏 Tự hình chữ 襏

    襏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襏 Tìm thêm nội dung cho: 襏