Cao su chống va đập cửa
Chữ 襏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襏, chiết tự chữ BÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襏:
襏
Biến thể giản thể: 袯;
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;
襏 bát
◇Lục Du 陸游: Bệnh dĩ phế canh phao bát thích 病已廢耕拋襏襫 (Sài môn 柴門) Bệnh khỏi bỏ cày vứt áo mưa. (2) Theo một thuyết khác: bát thích là một thứ áo làm bằng vải thô dày, dùng cho người làm lụng lao khổ.
◇Quản Tử 管子: Thủ đái trữ bồ, thân phục bát thích 首戴苧蒲, 身服襏襫 (Tiểu Khuông 小匡) Đầu đội nón cói gai, mình mặc áo vải thô.
Pinyin: bo2;
Việt bính: but6;
襏 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 襏
(Danh) Bát thích 襏襫: (1) Áo che mưa.◇Lục Du 陸游: Bệnh dĩ phế canh phao bát thích 病已廢耕拋襏襫 (Sài môn 柴門) Bệnh khỏi bỏ cày vứt áo mưa. (2) Theo một thuyết khác: bát thích là một thứ áo làm bằng vải thô dày, dùng cho người làm lụng lao khổ.
◇Quản Tử 管子: Thủ đái trữ bồ, thân phục bát thích 首戴苧蒲, 身服襏襫 (Tiểu Khuông 小匡) Đầu đội nón cói gai, mình mặc áo vải thô.
Dị thể chữ 襏
袯,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 襏 Tìm thêm nội dung cho: 襏
