Từ: 行述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行述 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshù] hành trạng (bài nói về dòng dõi, quê quán, sự tích người chết)。见〖行状〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
行述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行述 Tìm thêm nội dung cho: 行述