Từ: 水力采矿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水力采矿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水力采矿 trong tiếng Trung hiện đại:

shuǐlì cǎikuàng khai thác mỏ thủy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿

khoáng:khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
水力采矿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水力采矿 Tìm thêm nội dung cho: 水力采矿