Từ: 水工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 工

Nghĩa của 水工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐgōng] công trình thuỷ lợi。水利工程的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
水工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水工 Tìm thêm nội dung cho: 水工