Chữ 蒼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒼, chiết tự chữ THƯƠNG, THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒼:

蒼 thương, thưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒼

蒼

Chiết tự chữ 蒼

Chiết tự chữ thương, thưởng bao gồm chữ 草 倉 hoặc 艸 倉 hoặc 艹 倉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 倉
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 倉 thương, thảng
  • 2. 蒼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 倉
  • 艸 tháu, thảo
  • 倉 thương, thảng
  • 3. 蒼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 倉
  • 艹 thảo
  • 倉 thương, thảng
  • thương, thưởng [thương, thưởng]

    U+84BC, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 苍;
    Pinyin: cang1, cang3;
    Việt bính: cong1
    1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [彼蒼] bỉ thương 3. [蒼茫] thương mang;

    蒼 thương, thưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒼

    (Danh) Màu cỏ, màu xanh thẫm.
    ◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 黃
    帝內經素問: Tại sắc vi thương, tại âm vi giác 在色為蒼, 在音為角 (Âm dương ứng tượng đại luận 陰陽應象大論) Về màu sắc là màu xanh thẫm, về âm thanh là âm giốc.

    (Danh)
    Trời.
    ◎Như: bỉ thương 彼蒼 ông xanh kia, trời kia, khung thương 穹蒼, hạo thương 昊蒼 đều nghĩa là trời cả.

    (Danh)
    Họ Thương.

    (Danh)
    Thương sinh 蒼生 trăm họ, chúng sinh, dân.

    (Tính)
    Xanh.
    ◎Như: thương giang 蒼江 sông biếc, thương hải 蒼海 bể xanh, thương thiên 蒼天 trời xanh, thương đài 蒼苔 rêu xanh.

    (Tính)
    Bạc, trắng (đầu, tóc).
    ◎Như: bạch phát thương thương 白髮蒼蒼 đầu tóc bạc phơ.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếu tráng năng kỉ thì, Tấn phát các dĩ thương 少壯能幾時, 鬢髮各已蒼 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Thời trẻ được bao nhiêu lâu, Mái tóc cả hai ta đều bạc trắng.

    (Tính)
    Già.
    ◎Như: thương đầu 蒼頭 đầy tớ già (vì đầy tớ bịt đầu bằng khăn xanh).
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai 見一女郎著朱衣, 從蒼頭, 鞚黑衛來 (A Hà 阿霞) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.Một âm là thưởng.

    (Danh)
    Mãng thưởng 莽蒼 đất gần đồng.
    thương, như "thương (màu lam, lục thẫm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蒼:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Dị thể chữ 蒼

    苍,

    Chữ gần giống 蒼

    菗, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼 Tự hình chữ 蒼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒼

    thương蒼:thương (màu lam, lục thẫm)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 蒼:

    報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    蒼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒼 Tìm thêm nội dung cho: 蒼