Từ: 春灌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春灌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnguàn] tưới vụ xuân。春季对农作物灌水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)
春灌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春灌 Tìm thêm nội dung cho: 春灌