Chữ 湥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湥, chiết tự chữ CHÉO, DỘT, GIỌT, GIỘT, LỤT, SỤT, THỐC, THỤT, XỤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湥:

湥 thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湥

Chiết tự chữ chéo, dột, giọt, giột, lụt, sụt, thốc, thụt, xụt bao gồm chữ 水 突 hoặc 氵 突 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 突
  • thuỷ, thủy
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • 2. 湥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 突
  • thuỷ, thủy
  • chặt, chợt, dột, lọt, mất, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt
  • thốc [thốc]

    U+6E65, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu1, tu2;
    Việt bính: ;

    thốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 湥

    (Tính) Dáng nước chảy.

    dột, như "nhà dột" (vhn)
    giọt, như "giọt nước, giọt lệ" (btcn)
    lụt, như "lụt lội" (btcn)
    sụt, như "sụt sùi" (btcn)
    thụt, như "thụt lùi" (btcn)
    chéo, như "chéo khăn, chéo áo; chéo góc" (gdhn)
    giột, như "nhà giột" (gdhn)
    xụt, như "xụt xùi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 湥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湥

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湥 Tự hình chữ 湥 Tự hình chữ 湥 Tự hình chữ 湥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湥

    chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
    dột:nhà dột
    giọt:giọt nước, giọt lệ
    giột:nhà giột
    lụt:lụt lội
    sụt:sụt sùi
    thụt:thụt lùi
    xụt:xụt xùi
    湥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湥 Tìm thêm nội dung cho: 湥