Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湥, chiết tự chữ CHÉO, DỘT, GIỌT, GIỘT, LỤT, SỤT, THỐC, THỤT, XỤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湥:
湥
Chiết tự chữ 湥
Chiết tự chữ chéo, dột, giọt, giột, lụt, sụt, thốc, thụt, xụt bao gồm chữ 水 突 hoặc 氵 突 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 湥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 突 |
2. 湥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 突 |
Pinyin: tu1, tu2;
Việt bính: ;
湥 thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 湥
(Tính) Dáng nước chảy.dột, như "nhà dột" (vhn)
giọt, như "giọt nước, giọt lệ" (btcn)
lụt, như "lụt lội" (btcn)
sụt, như "sụt sùi" (btcn)
thụt, như "thụt lùi" (btcn)
chéo, như "chéo khăn, chéo áo; chéo góc" (gdhn)
giột, như "nhà giột" (gdhn)
xụt, như "xụt xùi" (gdhn)
Chữ gần giống với 湥:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湥
| chéo | 湥: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
| dột | 湥: | nhà dột |
| giọt | 湥: | giọt nước, giọt lệ |
| giột | 湥: | nhà giột |
| lụt | 湥: | lụt lội |
| sụt | 湥: | sụt sùi |
| thụt | 湥: | thụt lùi |
| xụt | 湥: | xụt xùi |

Tìm hình ảnh cho: 湥 Tìm thêm nội dung cho: 湥
