Từ: 水运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水运:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 运

Nghĩa của 水运 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyún] vận tải đường thuỷ。用船舶、木筏在江河、湖泊、海洋上运输。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
水运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水运 Tìm thêm nội dung cho: 水运