Dưới đây là các chữ có bộ Thủy [水, 氵]:

Thủy [Thủy]

U+6C34, tổng 4 nét, bộ Thủy (氵)
Phiên âm: shuǐ; Nghĩa: Nước

Tìm thấy 1143 chữ có bộ Thủy [水]

thủy [3], [4], thủy [4], [5], [5], [5], [5], băng [5], vĩnh [5], đãng [5], [5], [5], phiếm [5], 氿 [5], đinh [5], chấp, hiệp [5], hối, vị, vựng [5], hán [5], 𣱶 [5], 𣱼 [5], 𣱽 [5], 𣱾 [5], 𣱿 [5], [6], [6], 㲿 [6], [6], thộn, thoản, tù [6], xá [6], [6], [6], hoàn [6], phiếm [6], tịch [6], [6], [6], sán [6], hãn, hàn [6], ô, oa, ố, hu [6], ô [6], tấn [6], tỉ, dĩ [6], nhữ [6], giang [6], trì [6], ô [6], thang, sương, thãng [6], cấp [6], 𣲆 [6], 𣲍 [6], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], [7], cầu [7], hống, cống [7], khiên [7], mịch [7], cốt, duật [7], uông [7], [7], nhuế [7], thái, thải [7], biện [7], [7], vấn, môn, mân [7], hung [7], quyết [7], khí [7], phần [7], 汿 [7], thấm, sấm [7], nghi, ngân [7], ốc [7], [7], nguyên [7], hãng, hàng [7], duyện [7], trầm, thẩm, trấm [7], trầm [7], độn [7], [7], thế, thiết [7], mộc [7], một [7], miện [7], [7], trùng, xung [7], [7], sa, sá [7], chỉ [7], phái, bái [7], câu [7], một [7], [7], [7], ẩu, âu [7], lịch [7], luân [7], thương [7], [7], duy [7], hỗ [7], lặc [7], phiếm [7], [7], [7], 𣲠 [7], 𣲦 [7], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], [8], đạp [8], mạt [8], muội, mội [8], thuật [8], tự, trở, thư [8], [8], đà [8], [8], hà [8], lệ [8], [8], [8], phí, phất [8], du [8], [8], trị [8], chiểu [8], cô, cổ [8], triêm, điếp [8], 沿duyên [8], huống [8], huýnh [8], [8], tiết, duệ [8], tù [8], dật [8], [8], bạc, phách [8], bí [8], [8], ửu [8], cô [8], hoằng [8], cam, hạm [8], pháp [8], mão [8], tứ [8], bình, bàng [8], trì [8], tố [8], nính [8], [8], linh [8], phao, bào [8], ba [8], khấp [8], nê, nệ, nễ [8], chú [8], lệ [8], huyễn, huyên [8], [8], phán [8], mẫn, dân, miến [8], ương, anh [8], vịnh [8], lang [8], lô [8], lạc, bạc [8], tả [8], bát [8], trạch [8], kính [8], thiển, tiên [8], [8], [8], 𣲷 [8], 𣲹 [8], 𣳇 [8], 𣳔 [8], 𣳡 [8], 𣳢 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], tuyền, toàn [9], thử [9], khiết [9], [9], hồi [9], [9], nhân, yên [9], tiến [9], dương [9], liệt [9], kịp [9], [9], phục [9], sái, tẩy, thối [9], tẩy, tiển [9], [9], thù, chu [9], giáng, hồng [9], lạc [9], đỗng, động [9], di, thế [9], [9], [9], [9], tân [9], vị [9], hào [9], tiết, duệ [9], hồng [9], hức, dật [9], thao, diêu, đào [9], nhị [9], châu [9], như [9], bình [9], tuân [9], hung [9], [9], quang, hoảng [9], hoàn, viên [9], [9], hoạt, quạt [9], oa [9], hiệp, hợp [9], phái [9], 洿ô [9], tiếp [9], [9], kiêu, nghiêu [9], trinh [9], [9], trọc, trạc [9], trắc [9], quái [9], tể, tế [9], lưu, lựu [9], hồn [9], hử [9], nùng [9], tầm [9], tiên, diện, diên [9], [9], [9], 𣳨 [9], 𣳪 [9], 𣳮 [9], 𣳼 [9], 𣴓 [9], 𣴙 [9], 𣴚 [9], 𣴛 [9], 𣴜 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], [10], thái [10], lưu [10], tương [10], [10], [10], [10], chiết [10], tuấn [10], banh [10], trác [10], [10], bột [10], hoán, cán [10], [10], ấp [10], phổ, phố [10], [10], hạo [10], lãng, lang [10], lí [10], canh [10], phù [10], [10], lợi [10], dục [10], hải [10], tẩm [10], tiếp [10], xung [10], mỗi, miễn [10], tuy [10], 浿phối, phái, bái [10], đồ [10], niết [10], kính, kinh [10], tiêu [10], thiệp [10], niễn [10], dũng [10], tốc [10], [10], quyên [10], sầm [10], thế [10], lị [10], [10], sĩ [10], [10], [10], đào [10], [10], lạo, lão, lao [10], lai [10], liên [10], [10], qua, oa [10], [10], hoán [10], địch [10], nhuận [10], giản [10], trướng [10], sáp [10], nhị [10], [10], [10], 𣵮 [10], 𣵯 [10], 𣵰 [10], 𣵲 [10], 𣵴 [10], 𣵵 [10], 𣵶 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], 㳿 [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], phù [11], [11], [11], nhai [11], dịch [11], không [11], [11], hàm [11], [11], [11], hạc [11], lương, lượng [11], hôn [11], 涿trác [11], điến [11], [11], [11], truy [11], tích, tí [11], hào [11], kì [11], [11], lâm [11], thảng [11], [11], thục [11], thê, thiến [11], náo [11], đào [11], tông [11], lệ [11], chiết [11], phanh [11], phì [11], tùng [11], điến [11], đạm [11], [11], ứ [11], lục [11], cam [11], tịnh [11], lăng [11], luân [11], dâm [11], thối [11], hoài [11], [11], thẩm, niệm [11], thâm [11], thuần [11], lai [11], hỗn, cổn [11], [11], yêm, yểm [11], thiển, tiên [11], thiêm [11], [11], nhược [11], thanh [11], [11], [11], [11], uyên [11], [11], lục [11], tí [11], độc, đậu [11], tiệm, tiêm, tiềm [11], thằng, mẫn [11], [11], ngư [11], [11], thẩm [11], sấm [11], chử [11], cừ [11], qua, oa [11], ca [11], [11], [11], [11], [11], 𣶈 [11], 𣷠 [11], 𣷭 [11], 𣷮 [11], 𣷯 [11], 𣷰 [11], 𣷱 [11], 𣷲 [11], 𣷳 [11], 𣷴 [11], 𣷷 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], uyên [12], miểu [12], hoán [12], giảm [12], du [12], đình [12], độ [12], [12], tra [12], bột [12], ác [12], [12], [12], ôn, uẩn [12], tiết [12], trắc [12], vị [12], cảng [12], [12], tuyển [12], khát, kiệt, hạt [12], du [12], [12], miểu, diểu [12], tỉnh [12], mĩ [12], hồn [12], phái [12], mi [12], luyện [12], [12], [12], thấu [12], [12], xan [12], thoan [12], miện [12], tu, hối [12], tư [12], bồn [12], tiên [12], hồ [12], tương, sương [12], [12], trạm, đam, trầm, tiêm [12], thực [12], [12], trinh [12], hoàng [12], [12], mẫn [12], thốc [12], dũng [12], [12], chúng [12], tưu, tiểu, tiều [12], nhân, yên [12], thang, sương, thãng [12], [12], viên [12], [12], [12], [12], truy [12], loan [12], 湿thấp, chập [12], [12], [12], [12], hội [12], tiên, tiễn [12], tự [12], [12], duy [12], cái, khái [12], [12], [12], [12], [12], [12], sửu, sưu [12], trừ [12], tư [12], hoạt, cốt [12], trệ [12], 𣸣 [12], 𣸲 [12], 𣹓 [12], 𣹔 [12], 𣹕 [12], 𣹖 [12], 𣹗 [12], 𣹘 [12], 𣹙 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], đường [13], nguyên [13], [13], chuẩn, chuyết [13], khạp [13], lựu, lưu [13], câu [13], minh [13], dật [13], phổ [13], vi [13], lật [13], [13], khê [13], ôn, uẩn [13], [13], tố [13], trăn [13], [13], xú [13], dong, dung [13], hỗn [13], [13], nịch, niệu [13], [13], thấp [13], nhục [13], [13], bàng [13], ổng [13], thương [13], diệt [13], [13], điền [13], hao [13], hoảng [13], [13], địch [13], phũ [13], [13], chỉ [13], thao, đào [13], [13], [13], hối [13], cổn [13], dâm [13], [13], liễm [13], [13], mãn [13], [13], lự [13], lạm, lãm, cãm [13], loan [13], tân [13], than [13], [13], tưu [13], li [13], mạc [13], liên [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], 𣹞 [13], 𣹟 [13], 𣺺 [13], 𣺻 [13], 𣺼 [13], 𣺽 [13], 𣺾 [13], 𣻀 [13], 𣻁 [13], 𣻂 [13], 𣻃 [13], 𣻄 [13], 𣻅 [13], 𣻆 [13], 𣻇 [13], 𣻈 [13], 𣻉 [13], 𦴶 [13], [14], [14], [14], 㴿 [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], huỳnh [14], hỗ [14], [14], trệ [14], sấm [14], tích, trích [14], lỗ [14], hử [14], hô [14], [14], cổn [14], 滿mãn [14], ngư [14], phiêu, phiếu [14], tất, thế [14], [14], tế [14], lộc [14], lâu [14], [14], lậu [14], cái, khái [14], diễn [14], tào [14], [14], thần [14], đoàn [14], ẩu, âu [14], [14], hán [14], [14], oa [14], tuyền [14], y [14], mạn, man [14], tí [14], tháp [14], [14], sấu, thấu [14], trướng [14], chương [14], [14], tự [14], hoán [14], tiệm, tiêm, tiềm [14], [14], dạng [14], [14], sấu, thấu [14], [14], oanh, uynh [14], tiêu [14], liễm [14], duy [14], [14], hoàng [14], trư [14], [14], [14], [14], 𣻕 [14], 𣻗 [14], 𣻽 [14], 𣻾 [14], 𣼍 [14], 𣼩 [14], 𣼪 [14], 𣼫 [14], 𣼬 [14], 𣼭 [14], 𣼮 [14], 𣼯 [14], 𣼰 [14], 𣼱 [14], 𣼲 [14], 𣼳 [14], 𣼴 [14], 𣼶 [14], 𣼷 [14], 𣼸 [14], 𣼹 [14], 𣼺 [14], 𣼼 [14], 𣼽 [14], 𣼾 [14], 𣽀 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], đằng [15], [15], 漿tương [15], toánh, dĩnh [15], [15], [15], bát [15], khiết [15], [15], [15], [15], phan [15], [15], tiềm [15], tiềm [15], [15], tích [15], [15], [15], nhuận [15], lạo, lao [15], [15], [15], đàm [15], triều [15], tầm [15], hội [15], [15], [15], [15], san [15], [15], sàn [15], đồng [15], lân [15], 潿 [15], sáp [15], trừng [15], trừng [15], kiêu, nghiêu [15], lạo, lão, lao [15], triệt [15], ti, tê [15], chú [15], bành [15], [15], lựu [15], hống [15], [15], [15], giản [15], [15], [15], lan [15], [15], vạn [15], áo, úc [15], [15], phần, phún [15], [15], 𣽆 [15], 𣽊 [15], 𣽗 [15], 𣽽 [15], 𣾃 [15], 𣾴 [15], 𣾵 [15], 𣾶 [15], 𣾸 [15], 𣾹 [15], 𣾺 [15], 𣾻 [15], 𣾼 [15], 𣾽 [15], 𣾾 [15], 𣾿 [15], 𣿃 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], lộ [16], [16], thằng, mẫn [16], táo, tháo [16], [16], cán [16], trạch [16], hải, giải [16], dự [16], lễ [16], phệ [16], quái [16], [16], điến [16], [16], thiền, đạn [16], [16], đạm, đam [16], phích [16], 澿 [16], kích [16], trọc, trạc [16], liêm [16], nùng [16], [16], uế, hoát [16], lại [16], tần [16], [16], mông [16], hoạch [16], [16], 𣿅 [16], 𣿇 [16], 𣿌 [16], 𤀏 [16], 𤀐 [16], 𤀒 [16], 𤀓 [16], 𤀔 [16], 𤀕 [16], 𤀖 [16], 𤀗 [16], 𤀘 [16], 𤀙 [16], 𤀚 [16], 𤀛 [16], 𤀜 [16], 𤀞 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], sáp [17], [17], thấp [17], nính [17], [17], [17], [17], tị [17], tế, tể [17], hào [17], nhu, nhi [17], đào [17], [17], lạm, lãm, cãm [17], tuấn [17], bộc [17], trạc [17], duy [17], tân [17], [17], [17], 濿 [17], [17], hoảng, quảng [17], [17], tủy [17], [17], 𤀼 [17], 𤁓 [17], 𤁔 [17], 𤁕 [17], 𤁖 [17], 𤁘 [17], 𤁙 [17], 𤁛 [17], 𤁠 [17], [18], [18], 㵿 [18], [18], [18], tiễn, tiên [18], lạc, bạc [18], lự [18], [18], oánh, uynh, huỳnh [18], độc, đậu [18], tả [18], trầm, thẩm, trấm [18], tiêu [18], triền [18], lưu, lựu [18], [18], bộc [18], [18], [18], [18], trư [18], [18], 𤁩 [18], 𤂧 [18], 𤂨 [18], 𤂩 [18], 𤂪 [18], 𤂫 [18], 𤂬 [18], 𤂭 [18], 𤂱 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], [19], tần [19], lô [19], hãn [19], doanh [19], dung, dong [19], lịch [19], tiêu [19], oanh, uynh [19], giới [19], lung, sang [19], lại [19], [19], 𤂷 [19], 𤃛 [19], 𤃜 [19], 𤃝 [19], 𤃞 [19], 𤃟 [19], 𤃠 [19], 𤃡 [19], 𤃢 [19], 𤃤 [19], 𤃥 [19], 𤃧 [19], [20], [20], [20], [20], [20], di [20], liễm [20], [20], [20], [20], thược [20], [20], nhương, nhưỡng [20], lan [20], quán [20], 𤃶 [20], 𤄋 [20], 𤄌 [20], 𤄍 [20], [21], [21], [21], [21], [21], [21], [21], nhiếp [21], ung [21], tiềm [21], pháp [21], hạo [21], li [21], 𤄭 [21], 𤄮 [21], 𤄯 [21], 𤄰 [21], 𤄱 [21], 𤄲 [21], [22], [22], sái [22], [22], [22], than [22], 𤅉 [22], [23], [23], loan [23], [23], 𤅙 [23], 𤅜 [23], [24], [24], hạo [24], bá [24], [24], [24], 𤅧 [24], [25], loan [25], [26], [26], loan [26], 𤅶 [26], [27], liễm [27], cám, công [27], 𤅷 [27], liễm, diễm [31],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),